喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F04F6
17 劃
喃
部:
艹
kiển
切
意義
kiển
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tàm kiển (tổ kén)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tổ kén: Tàm kiển; Kiển trù (vải nhiễu)
2.
Chai ở chân: Lão kiển
Etymology: jiǎn