意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bụi găng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây có gai: Bụi găng; Bờ giậu găng
2.
Căng thẳng: Tình hình rất găng từ lâu rồi
Etymology: (Hv thảo căng)(mộc căng)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thảo căng)(mộc căng)