意義
mướp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mướp đắng, trái mướp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây leo cho trái khi già trái có xơ: Búi rác bằng xơ mướp; Mạt cưa mướp đắng (điển xưa muốn nói bợm lại gặp bợm)
2.
Tả tơi: Áo quần tả tơi như xơ mướp; Đừng trêu mẹ mướp mà xơ có ngày; Xác như vờ, xơ như mướp
3.
(Mèo) có lông đốm hai màu: Mèo mướp
Etymology: (Hv mộc phạp)(thảo pháp) (thảo hước)