意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tóc gáy; lạnh gáy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phía sau cổ: Sờ lên sau gáy
2.
Phía đối với mép (sách): Gáy có chữ vàng; Gáy đóng chỉ
Etymology: (Hv nhục khái)(nhục nghi; tiêu cái)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nhục khái)(nhục nghi; tiêu cái)