U+F044D13 劃喃
vòng
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cong hoặc tròn: Đi vòng trở lại; Đi vòng bờ hồ
2.
Đặt vào đường cong: Vòng lấy cổ
3.
Giống vòng tròn: Vòng dây; Vòng cung
4.
Thứ có sức vây hãm: Vòng danh lợi
Etymology: (miên vong) (miên vọng)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (miên vong) (miên vọng)