喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0405
12 劃
喃
部:
竹
chà
切
意義
chà
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chà là; chà chuôm (rối rắm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho trái: Chà là
2.
Cành khô có nhiều chạng: Thả chà xuống ao để cá có chỗ nấp
3.
Rối rắm: Chà chuôm
4.
Phiên âm Java: Chà và (tên VN gọi người Ấn da đen)
Etymology: (Hv trúc ½ trà)(mộc trà; mộc tra)