U+F03A513 劃喃
nghểnh
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Nghển*
2.
Vươn cao và dài thêm: Nghểnh cổ
Etymology: (Hv khẩu nghinh)(mục nghinh)(thượng nghinh)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu nghinh)(mục nghinh)(thượng nghinh)