喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F03A4
12 劃
喃
部:
目
chăn
切
意義
chăn
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mền: Chăn có rận
2.
Cụm từ: Chăn gối (* mền và đệm đỡ đầu; * nam nữ giao hợp: Chưa chăn gối cũng vợ chồng)
Etymology: (Hv chân nháy)(y chân)