意義
bướu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái bướu; bướu cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cục u lên: Bướu lưng; Thân cây có bướu
2.
Còn đọc là Biếu*
Etymology: (Hv vưu; vưu) (nạch báo; nạch bưu) (nạch bưu)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv vưu; vưu) (nạch báo; nạch bưu) (nạch bưu)