喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0350
12 劃
喃
部:
犬
dê
切
意義
dê
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con dê; dê cụ, dê xồm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật có tên Hv là Sơn dương: Sữa dê
2.
Tiếng chơi gọi người mê gái: Dê cụ; Dê xồm
3.
Hong ra gió cho bụi bay đi: Dê thóc
Etymology: (Hv khuyển ½ dê)(dương đê; di)