意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dầm dề; dề dà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chùm thuỷ thảo trôi trên mặt nước: Dề lục bình
2.
Ướt át: Dầm dề
3.
Khó gỡ ra: Công nợ dầm dề
4.
Kéo dài: Dề dà
Etymology: (Hv thuỷ đê)(thuỷ di; thuỷ di)(đề; thuỷ đề)(trì nháy cá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dầm dề: Như __
Etymology: C2 → G2: trì 池 →
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đề (ao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ướt át: Đầm đề
Etymology: (thuỷ đế; thuỷ di)(thuỷ đề; Nôm đìa* )