意義
mít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây mít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nín thinh vì không biết gì: Mít tịt; Mít đặc
2.
Không hở: Kín mít
3.
Cây lớn cho trái: Nhà ngói cây mít (cơ ngơi nhà giàu)
Etymology: Hv mộc miệt
mịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mù mịt; tối mịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mờ bụi: Mù mịt
2.
Hết ánh sáng: Tối mịt
3.
Xa: Đôi ngả mịt mù
4.
Khó đoán: Mịt mờ
Etymology: Hv nhật miệt