意義
trồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trồng trọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cấy cây: Trồng trọt
2.
Cắm xuống đất: Trồng cột điện
Etymology: (Hv chủng)(mộc long; mộc long)(mộc sùng; mộc kí)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv chủng)(mộc long; mộc long)(mộc sùng; mộc kí)