喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F029F
14 劃
喃
部:
木
tiết
切
意義
tiết
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiết hình văn tự (cổ tự)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cổ tự hình vuông cuneiform viết sâu vào gạch ở Babylon: Tiết hình văn tự
2.
Mộng chêm: Tiết quy
3.
Cụm từ: Tiết tử (* mộng chêm; Còn gọi là Tiết quy; (* mấu mắc; * bài mở đầu truyện)
Etymology: xie