喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F0282
6 劃
喃
nhàn
切
意義
nhàn
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thư thả không bận: Nhàn cư vi bất thiện
2.
Không ai mướn: Nhàn phòng; Nhàn xa
3.
Cụm từ: Nhàn thoại (* khúc nói lạc đề; * câu phàn nàn)
Etymology: xián