意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sớm tối, sớm trưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buổi mặt trời mới mọc: Sớm mai
2.
Chưa muộn: Còn sớm
3.
Mới có: Lúa sớm
Etymology: (Hv kiếm; nhật kiếm)(nhật khiểm; tảo sâm)(đán khâm; đán liễm)(nhật liễm)(nhật liễm viết tắt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vào thời gian ban đầu, không muộn.
Etymology: F1: đán 旦⿱斂 liễm