U+F020813 劃喃
gợi
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khêu ra: Gợi cái giằm ở tay
2.
Giúp trí óc nghĩ tới: Gợi sầu; Khêu gợi
Etymology: (Hv thủ cải)(thủ khải; thủ kí)(khẩu ngôn mĩ)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủ cải)(thủ khải; thủ kí)(khẩu ngôn mĩ)