意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đem đi, đem cho; đem lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để bụng: Đem lòng nhớ thương
2.
Mang theo: Đem đi
Etymology: (Hv ½ đam)(thủ ½ đam)(xích ½ đam)(dậu ½ đam)(thân ½ đam)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mang đến, đưa đi.
Etymology: C2: 抌 → đam
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đơm khuy; đơm xôi; đơm đặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nện chặt: Đơm xôi; Đơm oản
2.
Đem lễ vật dâng lên thần minh: Đơm cúng
3.
Bịa chuyện xấu: Đơm điều; Đơm đặt
4.
Gắn bằng kim chỉ: Đơm cúc áo; Đơm khuy
5.
Cắm cạm: Đơm đó cá
6.
Kết trái: Đơm trái
Etymology: (đam; đem* )(Hv thủ + đem* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chọc thủng.
Etymology: C2: 抌 → đam