意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vớt vát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đem ra khỏi nước: Vớt bèo; Vớt váng mỡ
2.
Phần thêm vào: Nói vớt mấy câu để chữa thẹn
3.
Gỡ cho khỏi hư hỏng: Cứu vớt kẻ trầm luân
4.
Chém ngược lên
Etymology: (Hv thủ viết; thủ việt) (thủ việt; thuỷ việt)