意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con lai (con trai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm xưa của trai (biến từ blai ra lai, giai; trai): Con lai
Etymology: (ba lai; ti lai)(nam lai; giai)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con trai (nam)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đàn ông còn trẻ: Đàn ông con trai (Thoạt tiên là Blai* , rồi lai* , giai* nay là Trai* )
2.
Không biết xấu hổ: Trai lơ
Etymology: (Hv ba lai; ti lai)(nam lai; giai; trai)