意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bơ vơ; bờ phờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mất chỗ ở: Chân trời góc bể bơ vơ
2.
Hốc hác: Bơ phờ
3.
Lơ là: Tỉnh bơ
4.
Lêu lổng: Bơ thờ quen thân
5.
Vội vã: Bơ bải
Etymology: (Hv ba) (ba nháy cá; ba tam)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bơ vơ: Như __
Etymology: C2 → G2: ba 巴 →