意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
seo da
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Co lại, săn lại: Phú quý co seo; Seo da; Vải seo khi giặt
2.
Dàn bột ra giấy: Thợ seo
Etymology: Hv liêu nháy cự
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giá treo cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra hình phạt nếu tái phạm: Án treo
2.
Đặt vào vị trí tòn ten: Treo cờ; Treo cổ; Chó treo mèo đậy (lối giữ thực phẩm khỏi chó mèo ăn vụng)
3.
Đặt ra làm mẫu: Treo gương anh hùng
4.
Hứa thưởng ai đủ điều kiện: Treo giải
Etymology: (Hv chiêu)(thủ triệu; liêu)(thủ liêu; liêu cự)