U+F016721 劃喃
rào
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bờ giậu ngăn cách: Hàng rào râm bụt
2.
Dựng bờ ngăn: Ăn cây nào rào cây ấy
3.
Rèn: Thợ rào
Etymology: (mộc lao)(mộc sào) (li sào)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (mộc lao)(mộc sào) (li sào)