意義
trời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trời mưa, trời nắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không trung đối với đất: Trời quang mây tạnh
2.
Khí hậu: Trời mưa; Trời nắng; Trời lạnh
3.
Cảnh trí chung: Tối trời
4.
Sống tự do: Chim trời
5.
Thượng đế; Thiên Chúa: Ông Trời; Cầu Trời khấn Phật; Trời đánh thánh vật (người ác đức)
6.
Xưa là Blời, sau ra Lời; Giời rồi Trời
Etymology: (Hv ba lợi)(khẩu lợi; thiên lợi)(thiên thượng)