喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F00E1
17 劃
喃
部:
口
thòi
切
意義
thòi
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiệt thòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lòi ra: Thòi đuôi
2.
Mất mát: Bị thiệt thòi quá nhiều
Etymology: (Hv suy; thôi)(khẩu ½ tồi; thôi)