U+F007314 劃喃
dày
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Dày vò (* vo đạp dưới chân; * hành hạ tinh thần)
2.
Trơ trẽn: Mặt dày mày dạn
3.
Bề thứ ba sau dài và rộng: Trời cao đất dày; Ơn dày nghĩa nặng; Dày công sưu tầm
4.
Loại bánh nếp gồm hai mảnh tròn và dẹp, nằm ép giữa hai mảnh lá. Xem Giầy* : Bánh dày
Etymology: (Hv khẩu di)(đài hậu)