U+F006C6 劃喃
chục
切
意義
chục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từng mười đơn vị: Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi (mùa xuân dài ba tháng thì đã qua đi hơn hai tháng)
Etymology: (Hv thập lục)(dục thập; trục)(trục thập)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thập lục)(dục thập; trục)(trục thập)