喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F005F
15 劃
喃
部:
刀
rặm
切
意義
rặm
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ôm rơm rặm bụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm ngứa: Ôm rơm rặm bụng (khuyên không nên vơ việc cho mình: chỉ tổ mệt)
2.
Xem Rậm*
Etymology: (Hv mang thích)(thảo thậm)
(rặm) | Nôm Na Việt