喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
U+F005E
14 劃
喃
部:
刀
rìu
切
意義
rìu
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
búa rìu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Búa sắc: Múa rìu qua mắt thợ
2.
Sắc và nặng như cái rìu: Búa rìu dư luận
Etymology: (Hv cân; liêu)(liêu đao)