意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vằng vặc; vùng vằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vằng vặc (sao, trăng chiếu sáng)
2.
Múa máy khi giận dỗi: Vùng vằng
Etymology: (Hv hoả bằng) (quang vực)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv hoả bằng) (quang vực)