意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nắng chang chang; y chang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nắng lâu và gắt: Trời nắng chang chang
2.
Giống hệt: Y chang
Etymology: (Hv chân)(trang; nhật trang)(quang trang)(hoả trưng)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv chân)(trang; nhật trang)(quang trang)(hoả trưng)