意義
ngửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngửa mặt, nghiêng ngửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(ngưỡng + nghi)(ngưỡng ngữ)
2.
Đối với Úp, Sấp
3.
Lật phía mặt lên: Ngửa tay xin tiền; Ngửa mặt lên trời
4.
Đều sức: Ngang ngửa
Etymology: (Hv ngữ)(kì + ½ ngữ);
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv ngữ)(kì + ½ ngữ);