意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xuống nước (chịu lép vế)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ban ra từ trên cao: Xuống ơn; Xuống lệnh
2.
Di dịch từ cao tới thấp; hoặc từ Bắc vào Nam: Xuống Cà Mau; Lên thác xuống ghềnh; Lên xe xuống ngựa; Bề trên trông xuống người dưới trông lên (lưu tâm tới dư luận); Xuống lỗ (*sa hố; *chết); Hàng xuống giá
3.
Cụm từ: Xuống nước (*tới chỗ có nước; *bớt vẻ sáng; Hạt trai xuống nước; *đành chịu lép vế)
Etymology: (Hv xích hạ) (miên hạ; long hạ) (Nôm đem* + Hv hạ)