喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲌀
U+32300
21 劃
喃
部:
馬
類: F2
giong
gióng
rong
切
意義
giong
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giong ruổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𨀐
:giong
Etymology: F2: mã 馬⿰終 chung
gióng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ra roi khiến ngựa phóng nhanh.
Etymology: F2: mã 馬⿰終 chung
rong
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢫝
:rong
Etymology: F2: mã 馬⿰終 chung
範例
gióng
(1)
排
疎
耒
𲌀
樾
馭
吏
擬
店
客
Bày thơ rồi, gióng vọt [roi] ngựa lại nghỉ điếm khách.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 3a
rong
(2)
卞
𲌀
卞
𩧍
婆
許
夫
人
衛
翁
衛
侯
Bèn giong (rong) bèn ruổi. Bà Hứa phu nhân về viếng ông Vệ hầu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 36a
庄
羅
拯
昂
𲌀
賒
𩧍
Chăng là chẳng ngang giong (rong) xa ruổi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 52b