意義
bay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bay nhảy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢒎:bay
Etymology: F1: bi 悲⿰飛 phi
範例
bay
Trải qua thuỷ tú sơn kỳ. Phỉ tình cá nhảy, gặp kỳ rồng bay.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 11b
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: bi 悲⿰飛 phi