𲉻
U+3227B16 劃喃
dà
rà
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dầm dà: sum suê, tươi tốt.
Etymology: F2: vũ 雨⿱耶 da
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rườm rà (dầm dà): Như __
Etymology: F2: vũ 雨⿱耶 gia
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: vũ 雨⿱耶 da
Etymology: F2: vũ 雨⿱耶 gia