喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲈿
U+3223F
10 劃
喃
cửa
切
意義
cửa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi để trống làm lối thoát ra ngoài.
Etymology: F1: cử 舉 → 㪯⿱門 → 门 môn
範例
cửa
(1)
畑
銀
𤒘
玉
叱
𡗊
𤍶
尼
𲈿
洞
燒
添
𤎐
濃
Đèn ngân đuốc ngọc rất nhiều. Loà nơi cửa động thiêu thêm nực nồng.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 28