意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
Thấy người lại [viên quan] giục ngươi Hữu Chi nằm rạp dưới cửa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 22a
Xe ngựa cửa ngươi nhiều khách họp. Cá tôm bữa tớ mọi mùi tươi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 4b
Bỗng đâu binh lửa ầm ầm. Tro bay nhà bạc, cát lầm cửa thơ.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4b
Ngồi trong cửa sổ chạm rồng. Chăn loan gối phượng, không chồng ra chi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 46a