𲈫
U+3222B15 劃喃
類: F1
cửa
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cửa nhà: nơi ăn chốn ở.
2.
Nơi thâm nghiêm của một lớp người.
Etymology: F1: môn 門⿵舉 → 㪯 cử
範例
Vội sang thăm thú vườn gần. Một vùng cỏ biếc mấy lần cửa son .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 23a
組合詞2
cửa nhà•cửa hàng