喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲈦
U+32226
11 劃
喃
muôn
切
意義
muôn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
门
:muôn
Etymology: F1: vạn 萬 → 万⿱門 môn
範例
muôn
(2)
兑
傷
𲈦
埮
梓
枌
魂
圭
蹺
𦰟
𩄲
秦
賖
賖
Đoái thương muôn dặm tử phần. Hồn quê theo ngọn mây Tần xa xa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 47b
法
咍
𠲶
念
𠬠
句
抋
收
𲈦
物
瓢
壼
灵
Phép hay miệng niệm một câu. Tóm thâu muôn vật vào bầu hồ linh.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 20a