喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲇤
U+321E4
20 劃
喃
部:
金
類: F2
tói
切
意義
tói
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dây xích sắt.
Etymology: F2: kim 釒⿰最 tối
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tói buộc thuyền
範例
tói
擬
皮
𠇮
沛
杠
𲇤
細
边
鑊
坎
菍
訕
槊
𢜝
覩
戊
灰
Nghỉ vừa mình phải gông tói, tới bên vạc khúm núm, sớn sác xem sợ đổ mồ hôi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 16a