喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲇣
U+321E3
20 劃
喃
部:
金
類: F2
cuốc
切
意義
cuốc
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái cuốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nông cụ có lưỡi bàn sắt tra vào cán, dùng để bổ, xới đất.
Etymology: F2: kim 釒⿰菊 cúc
範例
cuốc
(2)
𲇣
勤
約
操
園
諸
子
船
𫵈
坤
都
𣷭
六
經
Cuốc cằn ước xáo vườn chư tử. Thuyền mọn khôn đua bể lục kinh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 6a
蔑
𦓿
蔑
𲇣
趣
茹
圭
盎
菊
蘭
扦
捤
豆
Một cày một cuốc thú nhà quê. Áng cúc lan xen vãi đậu kê.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 18b