喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲅠
U+32160
12 劃
喃
ngang
切
意義
ngang
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dọc ngang: tung hoành, không kiêng dè gì.
2.
Nói ngang: nói bừa, không xuôi tai.
Etymology: E2: xước ⻍⿺昂 ngang
範例
ngang
(2)
𨖅
𢀭
倚
𠺙
逳
𲅠
﨤
昆
𡛔
卒
监
荒
空
𱎹
Sang giàu ỷ thói dọc ngang. Gặp con gái tốt dám hoang không nghì.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 30a
直
浪
明
燶
呐
𲅠
𨦬
𧋆
埃
用
劍
鐄
𬈋
支
Trực rằng Minh nóng nói ngang. Giết ruồi ai dụng kiếm vàng làm chi.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 50a