喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲄓
U+32113
24 劃
喃
bám
切
意義
bám
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bíu chặt, dính sát.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰謗 báng
範例
bám
(1)
蹺
蹎
英
𣞻
跢
奔
㙁
𲄓
𦝇
姑
𦊛
𥙩
税
渡
Theo chân anh Bưởi [Bạch Thái Bưởi] đi buôn muối. Bám đít cô Tư [Tư Hồng] lấy thuế đò.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 3b