喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲄎
U+3210E
22 劃
喃
部:
足
類: F2
dẫm
xổm
切
意義
dẫm
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dẫm đạp, dò dẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giày xéo lên
Etymology: Hv túc thẩm
xổm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngồi gấp đùi và cẳng chân, không chạm mông xuống đất.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰審 thẩm
範例
xổm
(1)
踞
𡎥
𲄎
“Cư”: ngồi xổm.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 24a