𲄍
U+3210D21 劃喃
lom
lồm
切
意義
lom
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lom khom: Như __
Etymology: F2: túc 𧾷⿰藍 → 蓝 lam
lồm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lồm cồm: dáng bò nhổm người bằng hai chân hai tay.
Etymology: F2: túc𧾷⿰藍 → 蓝 lam
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰藍 → 蓝 lam
Etymology: F2: túc𧾷⿰藍 → 蓝 lam