意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầy đủ; no đủ; tháng đủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết số; hết mức: Đủ mặt; Ăn thua đủ
2.
Tháng ta 30 ngày; tháng tây 31 ngày
Etymology: (Hv đô; độ; đổ)(đổ túc; đổ túc)(đỗ túc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 杜:đủ
Etymology: F1: đổ 睹⿱足 túc