喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲃹
U+320F9
16 劃
喃
trẩy
切
意義
trẩy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
沚
:trẩy
Etymology: F2: túc 𧾷⿰洗 tẩy
範例
trẩy
蹽
𡽫
𲃹
𡶀
𦋦
朝
劳
刀
Trèo non trẩy núi ra chiều lao đao.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 16b
娘
𧗱
餒
丐
拱
𡥵
朱
英
𠫾
𲃹
渃
𡽫
高
平
Nàng về nuôi cái [mẹ] cùng con. Cho anh đi trẩy nước non Cao Bằng.
Source: tdcndg | Nam phong giải trào, 9a