喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𲂹
U+320B9
30 劃
喃
mua
切
意義
mua
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
摸
:mua
Etymology: F1: mãi 買⿰謨 mô
範例
mua
𲈾
蓬
別
錦
花
鮮
拱
拉
𲂹
縁
吏
虎
𤽗
Cửa bồng chửa biết gấm hoa tươi. Cũng rắp mua duyên lại hổ ngươi.
Source: tdcndg | Quốc âm từ điệu, 66b
𨢇
唁
空
固
伴
䝨
空
𲂹
空
沛
空
錢
空
𲂹
Rượu ngon không có bạn hiền. Không mua không phải không tiền không mua.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 2b