意義
tựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nương tựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dựa vào (Bối: lưng gợi ý “tựa”, nhưng bộ gốc “Bốỉ ơ” Tựa* lại có nghĩa là “vỏ sò”!): Tựa cửa hôm mai; Khi tựa gối khi cúi đầu
2.
Nhờ cậy: Nương tựa
Etymology: (Hv thủ tự)(thủ tự; bối tự)
chữ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡦂:chữ
Etymology: F1: trữ 貯 → 貝⿰字 tự